Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 减压

减压

jiǎn yā
Âm Hán-Việt: giảm áp
HSK 3.0 cấp 6
giảm áp lực
to reduce pressure

Ví dụ câu

听音乐是很好的减压方式。

Tīng yīnyuè shì hěn hǎo de jiǎnyā fāngshì.

Nghe nhạc là cách giảm áp lực rất tốt.

Listening to music is a great way to reduce stress.

Cách dùng từ này

"减压" (giảm áp lực, xả căng thẳng) là động từ. Nghĩa đen là giảm áp suất, nghĩa thường dùng là giảm căng thẳng tinh thần: "减压 方式", "给 自己 减压". Khác "减肥" (giảm cân) dù cùng có chữ "减".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

减压 viết sang phồn thể là 減壓 jiǎn yā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →