听音乐是很好的减压方式。
Tīng yīnyuè shì hěn hǎo de jiǎnyā fāngshì.
Nghe nhạc là cách giảm áp lực rất tốt.
Listening to music is a great way to reduce stress.
"减压" (giảm áp lực, xả căng thẳng) là động từ. Nghĩa đen là giảm áp suất, nghĩa thường dùng là giảm căng thẳng tinh thần: "减压 方式", "给 自己 减压". Khác "减肥" (giảm cân) dù cùng có chữ "减".
减压 viết sang phồn thể là 減壓 jiǎn yā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.