您今年多大岁数了?
Nín jīnnián duō dà suìshu le?
Năm nay ông/bà bao nhiêu tuổi rồi?
How old are you this year?
“岁数” (tuổi, số tuổi) là danh từ khẩu ngữ, hay dùng hỏi tuổi người lớn tuổi một cách lịch sự: “您 今年 多 大 岁数 了”. Cụm “上 了 岁数” nghĩa là đã có tuổi. Với trẻ em hỏi “你 几 岁”; trang trọng hơn hỏi “您 多 大 年纪”. Khác “岁月” (năm tháng).
岁数 viết sang phồn thể là 歲數 suì shu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.