Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 岁数

岁数

suì shu
Âm Hán-Việt: tuế số
HSK 3.0 cấp 6
tuổi tác, số tuổi
age (number of years old)

Ví dụ câu

您今年多大岁数了?

Nín jīnnián duō dà suìshu le?

Năm nay ông/bà bao nhiêu tuổi rồi?

How old are you this year?

Cách dùng từ này

“岁数” (tuổi, số tuổi) là danh từ khẩu ngữ, hay dùng hỏi tuổi người lớn tuổi một cách lịch sự: “您 今年 多 大 岁数 了”. Cụm “上 了 岁数” nghĩa là đã có tuổi. Với trẻ em hỏi “你 几 岁”; trang trọng hơn hỏi “您 多 大 年纪”. Khác “岁月” (năm tháng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

岁数 viết sang phồn thể là 歲數 suì shu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →