Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绝大多数

绝大多数

jué dà duō shù
Âm Hán-Việt: tuyệt đại đa số
HSK 3.0 cấp 6
tuyệt đại đa số
det.: most of, majority

Ví dụ câu

绝大多数人同意。

Jué dàduōshù rén tóngyì.

Tuyệt đại đa số mọi người đồng ý.

The vast majority of people agree.

Cách dùng từ này

"绝大多数" (tuyệt đại đa số) chỉ phần rất lớn, gần như toàn bộ; đứng trước danh từ hoặc làm chủ ngữ: "绝大多数 人 同意", "绝大多数 情况 下". Mức độ mạnh hơn "大多数" (đa số). Vị ngữ phía sau hay có "都": "绝大多数 学生 都 来 了".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绝大多数 viết sang phồn thể là 絕大多數 jué dà duō shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →