绝大多数人同意。
Jué dàduōshù rén tóngyì.
Tuyệt đại đa số mọi người đồng ý.
The vast majority of people agree.
"绝大多数" (tuyệt đại đa số) chỉ phần rất lớn, gần như toàn bộ; đứng trước danh từ hoặc làm chủ ngữ: "绝大多数 人 同意", "绝大多数 情况 下". Mức độ mạnh hơn "大多数" (đa số). Vị ngữ phía sau hay có "都": "绝大多数 学生 都 来 了".
绝大多数 viết sang phồn thể là 絕大多數 jué dà duō shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.