Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 绝

绝

jué
Âm Hán-Việt: tuyệt
HSK 3.0 cấp 7
tuyệt đối, không còn
extremely, most, absolutely, in the least, by any means, on any account

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 绝 viết sang phồn thể là 絕.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

绝 có ba nghĩa hay gặp. 'Cắt đứt, hết': 断绝 (cắt đứt), 拒绝 (từ chối), 灭绝 (tuyệt chủng), 络绎不绝 (nối nhau không dứt). 'Tuyệt đối', làm trạng từ đứng trước 不 hoặc 没: 绝不放弃 (tuyệt đối không bỏ cuộc); cùng nghĩa có 绝对 (tuyệt đối), 绝大多数 (tuyệt đại đa số). 'Tuyệt vời, có một không hai': 绝技 (tuyệt kỹ).

Ví dụ câu

他绝不放弃。

Tā jué bú fàngqì.

Anh ấy tuyệt đối không bỏ cuộc.

He will never give up.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「绝」