他会一种绝技,能在空中翻三个跟头。
Tā huì yì zhǒng jué jì, néng zài kōng zhōng fān sān gè gēn tou.
Anh ấy biết một tuyệt kỹ, có thể lộn ba vòng trên không.
He knows a unique skill, able to do three somersaults in the air.
“绝技” (tuyệt kỹ) là danh từ chỉ tài nghệ độc đáo mà ít người làm được, lượng từ “门”: “他 会 一种 绝技”. Hay đi với “表演”, “掌握”. “绝招” gần nghĩa nhưng thiên về một chiêu, một cách xử lý hiểm hóc; “绝技” là cả một tay nghề.
绝技 viết sang phồn thể là 絕技 jué jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.