大家都对他的厨艺赞不绝口。
Dàjiā dōu duì tā de chúyì zànbùjuékǒu.
Mọi người đều khen ngợi không ngớt tài nấu ăn của anh ấy.
Everyone praised his cooking skills endlessly.
“赞不绝口” (khen không ngớt lời) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ là người khen, còn thứ được khen đặt sau “对”: “大家 都 对 他 的 厨艺 赞不绝口”. Không mang tân ngữ phía sau: không nói “赞不绝口 他”. Gần nghĩa “赞叹不已” (khen ngợi không thôi).
赞不绝口 viết sang phồn thể là 讚不絕口 zàn bù jué kǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.