他有一技之长,会修电脑。
Tā yǒu yí jì zhī cháng, huì xiū diànnǎo.
Anh ấy có chuyên môn riêng, biết sửa máy tính.
He has a skill; he can repair computers.
“一技之长” là thành ngữ, dùng như danh từ, chỉ một nghề hay một kỹ năng sở trường. Thường làm tân ngữ của “有”, “学”: “有 一技之长” (có một nghề trong tay). Hay dùng khi khuyên người ta học nghề để tự lo cho mình.
一技之长 viết sang phồn thể là 一技之長 yī jì zhī cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.