Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 一

一

yī
Âm Hán-Việt: nhất
HSK 3.0 cấp 1
một
one

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“一” là số một. Trước danh từ phải có lượng từ ở giữa: “一个人”, “一本书”. Thanh điệu biến đổi: đếm số, đứng cuối từ hoặc đọc số thứ tự thì đọc yī; trước thanh 4 đọc yí (“一个”, “一下”); trước thanh 1, 2, 3 đọc yì (“一起”, “一点儿”). Hay gặp trong “一些” (một số) và “一下” (một chút, đặt sau động từ).

Đây là một bộ thủ

「一」 là bộ thủ số 1 trong 214 bộ Khang Hy, 1 nét, nghĩa gốc: một.

Chữ mang bộ này: 一 yī (một) · 七 qī (bảy) · 三 sān (ba)

Ví dụ câu

我有一个姐姐。

Wǒ yǒu yí ge jiějie.

Tôi có một chị gái.

I have one older sister.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「一」