Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 之一

之一

zhī yī
Âm Hán-Việt: chi nhất
HSK 3.0 cấp 4
một trong số (những)
one of (sth), one out of a multitude, one (third, quarter, percent etc)

Ví dụ câu

他是我的好朋友之一。

Tā shì wǒ de hǎo péngyou zhīyī.

Anh ấy là một trong những người bạn tốt của tôi.

He is one of my good friends.

Cách dùng từ này

“之一” (một trong số) đứng cuối cụm danh từ chỉ cả nhóm: “他 是 我 的 好 朋友 之一”. Mẫu hay gặp: “最 + tính từ + 的 + danh từ + 之一”: “最 大 的 城市 之一” (một trong những thành phố lớn nhất). Trong phân số, “三 分 之一” nghĩa là một phần ba.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →