Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一生

一生

yī shēng
Âm Hán-Việt: nhất sinh
HSK 3.0 cấp 4
cả đời
all one's life

Ví dụ câu

他一生都在教书。

Tā yìshēng dōu zài jiāo shū.

Cả đời ông ấy đều dạy học.

He taught all his life.

Cách dùng từ này

“一生” (cả đời) là danh từ chỉ thời gian. Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ, hay đi với “都”: “他 一生 都 在 教书” (cả đời ông ấy dạy học). Cũng làm tân ngữ hoặc định ngữ: “我 的 一生”. Văn viết, trang trọng hơn cách nói khẩu ngữ yībèizi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →