Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生意

生意

shēng yi
Âm Hán-Việt: sinh ý
HSK 3.0 cấp 4
kinh doanh, buôn bán
business, trade

Ví dụ câu

他的生意很好。

Tā de shēngyi hěn hǎo.

Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.

His business is very good.

Cách dùng từ này

“生意” (việc làm ăn, buôn bán) là danh từ. Hay đi với “做”: “做生意” (buôn bán, kinh doanh); nói làm ăn tốt hay xấu thì dùng “生意 很 好”, “生意 不好”. Với nghĩa buôn bán, chữ sau thường đọc nhẹ “shēngyi”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →