他不是故意说错的。
Tā bú shì gùyì shuō cuò de.
Anh ấy không cố ý nói sai đâu.
He didn't say it wrong on purpose.
"故意" (cố ý, cố tình) là phó từ đứng trước động từ: "他 故意 不 说" (anh ấy cố tình không nói). Hay gặp ở thể phủ định để thanh minh: "我 不 是 故意 的" (tôi không cố ý). Ngược nghĩa với "不小心" (vô ý, sơ ý).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.