Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 故意

故意

gù yì
Âm Hán-Việt: cố ý
HSK 3.0 cấp 4
cố ý, chủ tâm
deliberately

Ví dụ câu

他不是故意说错的。

Tā bú shì gùyì shuō cuò de.

Anh ấy không cố ý nói sai đâu.

He didn't say it wrong on purpose.

Cách dùng từ này

"故意" (cố ý, cố tình) là phó từ đứng trước động từ: "他 故意 不 说" (anh ấy cố tình không nói). Hay gặp ở thể phủ định để thanh minh: "我 不 是 故意 的" (tôi không cố ý). Ngược nghĩa với "不小心" (vô ý, sơ ý).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →