你对这个计划有什么意见?
Nǐ duì zhège jìhuà yǒu shénme yìjiàn?
Bạn có ý kiến gì về kế hoạch này?
What is your opinion on this plan?
“意见” (ý kiến) là danh từ. Hay gặp: “提 意见” (góp ý), “有 什么 意见”. Lưu ý mẫu “对 … 有 意见” thường mang nghĩa không hài lòng với ai: “他 对 我 有 意见” (anh ấy có ý bất mãn với tôi). Đừng lẫn với “意思” (ý nghĩa).
意见 viết sang phồn thể là 意見 yì jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.