Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难忘

难忘

nán wàng
Âm Hán-Việt: nan vong
HSK 3.0 cấp 4
khó quên, đáng nhớ
unforgettable, memorable

Ví dụ câu

这次旅行很难忘。

Zhè cì lǚxíng hěn nánwàng.

Chuyến đi này rất khó quên.

This trip is unforgettable.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难忘 viết sang phồn thể là 難忘 nán wàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →