难得今天天气好。
Nándé jīntiān tiānqì hǎo.
Hiếm khi hôm nay thời tiết tốt.
It's rare to have good weather today.
“难得” (hiếm có, khó có được) là tính từ. Làm vị ngữ hoặc định ngữ: “这 是 一 个 难得 的 机会”, “这样 的 人 很 难得”; đứng đầu câu hoặc trước động từ nghĩa là hiếm khi: “难得 今天 天气 好”, “他 难得 来 一 次”.
难得 viết sang phồn thể là 難得 nán dé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.