Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 舍得

舍得

shě de
Âm Hán-Việt: xả đắc
HSK 3.0 cấp 5
nỡ lòng, chịu bỏ đi
to be willing to part with sth

Ví dụ câu

他舍得花钱买书。

Tā shěde huā qián mǎi shū.

Anh ấy chịu bỏ tiền mua sách.

He is willing to spend money on books.

Cách dùng từ này

“舍得” (nỡ, chịu bỏ ra) là động từ, theo sau là danh từ hoặc động từ: “舍得 花钱” (chịu chi tiền), “你 舍得 吗?”. Dạng phủ định hay gặp là “舍不得” (không nỡ): “舍不得 离开” (không nỡ rời đi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

舍得 viết sang phồn thể là 捨得 shě de.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →