他舍不得离开家。
Tā shě bu de lí kāi jiā.
Anh ấy không nỡ rời khỏi nhà.
He is reluctant to leave home.
舍不得 viết sang phồn thể là 捨不得 shě bu de.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.