Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恋爱

恋爱

liàn ài
Âm Hán-Việt: luyến ái
HSK 3.0 cấp 5
tình yêu, yêu đương
love

Ví dụ câu

他们恋爱三年了,很幸福。

Tāmen liàn ài sān nián le, hěn xìngfú.

Họ yêu nhau ba năm rồi, rất hạnh phúc.

They have been in love for three years, very happy.

Cách dùng từ này

"恋爱" (liàn'ài, yêu đương) vừa là động từ vừa là danh từ. Cụm rất hay gặp là "谈 恋爱" (yêu nhau, hẹn hò). Là nội động từ nên không nói "恋爱 她"; muốn nói yêu ai dùng "爱" hoặc "和 她 谈 恋爱". Nói thời gian thì đặt sau: "恋爱 三 年 了" (yêu nhau ba năm rồi). Khác "爱情" (danh từ: tình yêu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恋爱 viết sang phồn thể là 戀愛 liàn ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →