Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悲伤

悲伤

bēi shāng
Âm Hán-Việt: bi thương
HSK 3.0 cấp 6
đau buồn, thương tiếc
sad, sorrowful

Ví dụ câu

他感到非常悲伤。

Tā gǎndào fēicháng bēishāng.

Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.

He feels very sad.

Cách dùng từ này

“悲伤” (đau buồn) là tính từ, mức buồn sâu hơn “难过”, “伤心”, hay dùng trong văn viết: “感到 非常 悲伤”, “悲伤 的 消息”. Khác “悲观” (bi quan): “悲观” nói về thái độ nhìn mọi việc theo hướng xấu, không phải cảm xúc buồn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

悲伤 viết sang phồn thể là 悲傷 bēi shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →