Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悲剧

悲剧

bēi jù
Âm Hán-Việt: bi kịch
HSK 3.0 cấp 6
bi kịch, thảm kịch
tragedy

Ví dụ câu

这部电影是一个悲剧。

Zhè bù diànyǐng shì yí gè bēijù.

Bộ phim này là một bi kịch.

This movie is a tragedy.

Cách dùng từ này

“悲剧” (bi kịch) là danh từ, chỉ thể loại kịch có kết cục buồn, hoặc nghĩa bóng là sự việc bất hạnh: “这 部 电影 是 一个 悲剧”, “避免 悲剧 发生”. Đối nghĩa với “喜剧” (hài kịch). Khác “悲伤” (đau buồn), là tính từ tả cảm xúc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

悲剧 viết sang phồn thể là 悲劇 bēi jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →