Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 剧本

剧本

jù běn
Âm Hán-Việt: kịch bản
HSK 3.0 cấp 6
kịch bản
script for play

Ví dụ câu

他在写剧本。

Tā zài xiě jùběn.

Anh ấy đang viết kịch bản.

He is writing a script.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ bản viết cho kịch, phim. Thường đứng sau động từ như viết, chỉnh sửa, hoặc làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến sáng tác. Thường đi kèm với các từ như "写" (viết), "改" (sửa). Người Việt thường nhầm lẫn với "剧场", nhưng "剧本" là bản viết, còn "剧场" là nơi biểu diễn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

剧本 viết sang phồn thể là 劇本 jù běn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →