运动太剧烈了。
Yùndòng tài jùliè le.
Vận động quá mãnh liệt.
The exercise is too intense.
"剧烈" (dữ dội, kịch liệt) là tính từ, tả vận động, cơn đau, thay đổi rất mạnh: "剧烈 运动", "剧烈 的 疼痛", "变化 很 剧烈". Khác "激烈" (gay gắt, quyết liệt) dùng cho tranh luận, cạnh tranh: "比赛 很 激烈".
剧烈 viết sang phồn thể là 劇烈 jù liè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.