Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伤口

伤口

shāng kǒu
Âm Hán-Việt: thương khẩu
HSK 3.0 cấp 6
vết thương
wound, cut

Ví dụ câu

他的伤口不疼了。

Tā de shāngkǒu bù téng le.

Vết thương của anh ấy không đau nữa.

His wound doesn't hurt anymore.

Cách dùng từ này

"伤口" (vết thương) là danh từ chỉ chỗ da thịt bị rách, đứt trên cơ thể: "伤口 疼" (vết thương đau), "伤口 很 深", "处理 伤口". Lượng từ là "个" hoặc "道". Động từ "bị thương" là "受伤", còn "伤口" là chỗ bị thương.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伤口 viết sang phồn thể là 傷口 shāng kǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →