Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 伤

伤

shāng
Âm Hán-Việt: thương
HSK 3.0 cấp 5
thương, chấn thương
to injure

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 伤 viết sang phồn thể là 傷.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 亻 (người), bên phải là nét như mái che đặt trên chữ 力 (sức). Nhớ: người dùng sức quá mạnh thì dễ bị thương.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ “làm bị thương” và danh từ “vết thương”: “伤了手” (bị thương ở tay). Ghép: “受伤” (bị thương), “伤害” (làm hại), “伤心” (đau lòng, buồn). Nghĩa bóng là tổn thương tình cảm, như làm ai buồn lòng.

Ví dụ câu

他打球时伤了手。

Tā dǎ qiú shí shāng le shǒu.

Anh ấy bị thương tay khi chơi bóng.

He hurt his hand while playing ball.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「伤」