Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伤感

伤感

shāng gǎn
Âm Hán-Việt: thương cảm
HSK 3.0 cấp 7
cảm thương/buồn
sad

Ví dụ câu

这首歌让人伤感。

Zhè shǒu gē ràng rén shānggǎn.

Bài hát này làm người ta buồn.

This song makes people sad.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伤感 viết sang phồn thể là 傷感 shāng gǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →