解决了孩子的问题,就没有后顾之忧了。
Jiějué le háizi de wèntí, jiù méiyǒu hòugùzhīyōu le.
Giải quyết xong vấn đề của con cái thì không còn lo lắng hậu phương nữa.
Once the children's issues are resolved, there is no worry about the rear.
“后顾之忧” (nỗi lo ở phía sau, nỗi lo hậu phương) là thành ngữ dùng như danh từ, thường làm tân ngữ trong khuôn “没有 后顾之忧” (không còn phải lo gì phía sau) hoặc “解除 后顾之忧” (gỡ bỏ nỗi lo). Hay nói về gia đình, con cái khi một người cần yên tâm đi làm việc lớn.
后顾之忧 viết sang phồn thể là 後顧之憂 hòu gù zhī yōu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.