Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后顾之忧

后顾之忧

hòu gù zhī yōu
Âm Hán-Việt: hậu cố chi ưu
HSK 3.0 cấp 7
lo lắng hậu phương
fears of trouble in the rear (idiom)

Ví dụ câu

解决了孩子的问题,就没有后顾之忧了。

Jiějué le háizi de wèntí, jiù méiyǒu hòugùzhīyōu le.

Giải quyết xong vấn đề của con cái thì không còn lo lắng hậu phương nữa.

Once the children's issues are resolved, there is no worry about the rear.

Cách dùng từ này

“后顾之忧” (nỗi lo ở phía sau, nỗi lo hậu phương) là thành ngữ dùng như danh từ, thường làm tân ngữ trong khuôn “没有 后顾之忧” (không còn phải lo gì phía sau) hoặc “解除 后顾之忧” (gỡ bỏ nỗi lo). Hay nói về gia đình, con cái khi một người cần yên tâm đi làm việc lớn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后顾之忧 viết sang phồn thể là 後顧之憂 hòu gù zhī yōu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →