我们有一个后备计划。
Wǒmen yǒu yí ge hòubèi jìhuà.
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng.
We have a backup plan.
“后备” (dự bị, dự phòng) là từ chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: “后备 计划” (kế hoạch dự phòng), “后备 力量” (lực lượng dự bị), “后备 人才”. Ít khi đứng một mình làm chủ ngữ. Gần nghĩa “备用” (để dùng khi cần), hay dùng cho đồ vật như pin, chìa khoá.
后备 viết sang phồn thể là 後備 hòu bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.