Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 备受

备受

bèi shòu
Âm Hán-Việt: bị thụ
HSK 3.0 cấp 7
phải chịu nhiều/nhận được nhiều
to fully experience (good or bad)

Ví dụ câu

他备受尊敬。

Tā bèi shòu zūnjìng.

Anh ấy được rất nhiều người kính trọng.

He is highly respected.

Cách dùng từ này

“备受” là động từ văn viết, nghĩa là được (hoặc phải chịu) rất nhiều, theo sau là từ chỉ sự đối đãi: “备受 关注” (rất được chú ý), “备受 欢迎”, “备受 尊敬”, “备受 批评” (bị chỉ trích nhiều). Nghĩa đã tương đương “受到 很多”, nên không thêm “很” trước nó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

备受 viết sang phồn thể là 備受 bèi shòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →