Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 戒备

戒备

jiè bèi
Âm Hán-Việt: giới bị
HSK 3.0 cấp 7
đề phòng/cảnh giác
to take precautions

Ví dụ câu

士兵们戒备森严。

Shìbīng men jièbèi sēnyán.

Những người lính canh gác nghiêm ngặt.

The soldiers were on high alert.

Cách dùng từ này

"戒备" (canh phòng, đề phòng) là động từ, cũng dùng như danh từ. Hay gặp trong "戒备森严" (canh phòng nghiêm ngặt) và "放松 戒备" (lơi lỏng phòng bị). Còn chỉ thái độ dè chừng với người khác: "对他 有 戒备". Gần "警惕" (cảnh giác).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

戒备 viết sang phồn thể là 戒備 jiè bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →