我们需要储备一些食物。
Wǒmen xūyào chǔbèi yìxiē shíwù.
Chúng ta cần dự trữ một ít thức ăn.
We need to stock up on some food.
“储备” (dự trữ) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ: “储备 一些 食物” (dự trữ ít thức ăn). Làm danh từ: “粮食 储备”, “知识 储备” (vốn kiến thức tích luỹ). Nhấn vào việc để dành phòng khi cần. Gần nghĩa “储存” (cất giữ, lưu trữ), nhưng “储存” chỉ việc cất vào chỗ, còn “储备” có mục đích dự phòng.
储备 viết sang phồn thể là 儲備 chǔ bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.