请记得备份你的文件。
Qǐng jìde bèifèn nǐ de wénjiàn.
Hãy nhớ sao lưu tập tin của bạn.
Please remember to back up your files.
“备份” vừa là động từ vừa là danh từ, nghĩa là sao lưu, bản sao dự phòng. Làm động từ thì đi với dữ liệu: “备份 文件”, “备份 数据”; làm danh từ thì nói “做 一个 备份”, “没有 备份”. Câu nhắc quen thuộc: “记得 备份” (nhớ sao lưu).
备份 viết sang phồn thể là 備份 bèi fèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.