Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 份

份

fèn
Âm Hán-Việt: phân
HSK 3.0 cấp 4
phần, tờ (lượng từ)
classifier for gifts, newspaper, magazine, papers, reports, contracts etc

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho phần, suất và cho báo, văn bản: 一份报纸 (một tờ báo), 两份工作 (hai công việc). Từ ghép: 月份 (tháng), 身份 (thân phận), 身份证 (chứng minh thư), 股份 (cổ phần).

Ví dụ câu

我要一份报纸。

Wǒ yào yí fèn bàozhǐ.

Tôi muốn một tờ báo.

I want a copy of newspaper.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「份」