Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Lượng từ cho phần, suất và cho báo, văn bản: 一份报纸 (một tờ báo), 两份工作 (hai công việc). Từ ghép: 月份 (tháng), 身份 (thân phận), 身份证 (chứng minh thư), 股份 (cổ phần).
我要一份报纸。
Wǒ yào yí fèn bàozhǐ.
Tôi muốn một tờ báo.
I want a copy of newspaper.