他的身份是学生。
Tā de shēnfèn shì xuésheng.
Thân phận của anh ấy là học sinh.
His identity is a student.
“身份” (thân phận, danh tính) là danh từ, chỉ địa vị, tư cách hoặc danh tính của một người. Mẫu hay gặp: “以 … 的 身份” (với tư cách là …), “确认 身份” (xác minh danh tính), “暴露 身份”. Giấy tờ tùy thân là “身份证” (chứng minh nhân dân, căn cước).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.