Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身材

身材

shēn cái
Âm Hán-Việt: thân tài
HSK 3.0 cấp 5
vóc dáng, thân hình
stature

Ví dụ câu

她的身材很好。

Tā de shēncái hěn hǎo.

Cô ấy có vóc dáng rất đẹp.

She has a good figure.

Cách dùng từ này

“身材” (vóc dáng, thân hình) là danh từ, chỉ dáng người cao thấp, béo gầy. Thường làm chủ ngữ cho tính từ đánh giá: “她 身材 很 好”, “身材 高大”. Hay đi với “保持” (giữ dáng): “保持 身材”. Chỉ chiều cao thì dùng “身高”, còn “身材” là vóc dáng tổng thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →