她的身材很好。
Tā de shēncái hěn hǎo.
Cô ấy có vóc dáng rất đẹp.
She has a good figure.
“身材” (vóc dáng, thân hình) là danh từ, chỉ dáng người cao thấp, béo gầy. Thường làm chủ ngữ cho tính từ đánh giá: “她 身材 很 好”, “身材 高大”. Hay đi với “保持” (giữ dáng): “保持 身材”. Chỉ chiều cao thì dùng “身高”, còn “身材” là vóc dáng tổng thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.