Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 材质

材质

cái zhì
Âm Hán-Việt: tài chất
HSK 3.0 cấp 6
chất liệu
material (of an object)

Ví dụ câu

这件衣服的材质很舒服。

Zhè jiàn yīfu de cáizhì hěn shūfu.

Chất liệu của chiếc áo này mặc rất dễ chịu.

This piece of clothing is made of a very comfortable material.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

材质 viết sang phồn thể là 材質 cái zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →