Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 插座

插座

chā zuò
Âm Hán-Việt: sáp tọa
HSK 3.0 cấp 6
ổ cắm điện
power socket; outlet

Ví dụ câu

房间里的插座在桌子下面。

Fángjiān lǐ de chāzuò zài zhuōzi xiàmiàn.

Ổ cắm trong phòng ở dưới gầm bàn.

The socket in the room is under the desk.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →