Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 座右铭

座右铭

zuò yòu míng
Âm Hán-Việt: tọa hữu minh
HSK 3.0 cấp 7
châm ngôn/phương châm sống
motto

Ví dụ câu

这是我的座右铭。

Zhè shì wǒ de zuòyòumíng.

Đây là châm ngôn của tôi.

This is my motto.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “châm ngôn sống, câu phương châm” mà một người chọn để tự răn mình. Hay dùng với “我的” và “是”: “我的 座右铭 是 …” rồi dẫn câu châm ngôn. Theo nghĩa đen là câu khắc đặt bên phải chỗ ngồi để ngày ngày nhìn thấy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

座右铭 viết sang phồn thể là 座右銘 zuò yòu míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →