Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 铭记

铭记

míng jì
Âm Hán-Việt: minh kí
HSK 3.0 cấp 8
khắc ghi/ghi lòng tạc dạ
to engrave in one's memory

Ví dụ câu

我们要铭记历史,不忘初心。

Wǒmen yào míngjì lìshǐ, bú wàng chūxīn.

Chúng ta cần khắc ghi lịch sử, không quên lý tưởng ban đầu.

We must engrave history in our hearts and never forget our original aspirations.

Cách dùng từ này

“铭记” (khắc ghi, ghi nhớ sâu sắc) là động từ trang trọng, mang tân ngữ chỉ điều quan trọng cần nhớ mãi: “铭记历史”. Hay đi với “永远”, “牢牢”: “永远 铭记”. Nói thường ngày dùng “记住”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

铭记 viết sang phồn thể là 銘記 míng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →