Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自以为是

自以为是

zì yǐ wéi shì
Âm Hán-Việt: tự dĩ vi thị
HSK 3.0 cấp 8
tự cho mình là đúng
to believe oneself infallible (idiom)

Ví dụ câu

他太自以为是了。

Tā tài zì yǐ wéi shì le.

Anh ấy quá tự cho mình là đúng.

He is too self-righteous.

Cách dùng từ này

“自以为是” (tự cho mình là đúng) là thành ngữ mang nghĩa chê, dùng như tính từ: chỉ người cố chấp, không nghe ai. Hay có phó từ mức độ đứng trước: “太 自以为是 了”, “很 自以为是”; hoặc làm định ngữ: “自以为是 的 人”. Gần nghĩa “自负” (tự phụ), nhưng “自以为是” nhấn vào việc khăng khăng cho mình đúng, coi nhẹ ý kiến người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自以为是 viết sang phồn thể là 自以為是 zì yǐ wéi shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →