Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不为人知

不为人知

bù wéi rén zhī
Âm Hán-Việt: bất vi nhân tri
HSK 3.0 cấp 8
không ai biết đến
not known to anyone

Ví dụ câu

这个故事不为人知。

Zhège gùshì bù wéi rén zhī.

Câu chuyện này không ai biết đến.

This story is unknown to people.

Cách dùng từ này

“不为人知” (không ai biết đến) là thành ngữ, chữ “为” đọc wéi, nghĩa là “bị”: không bị người khác biết. Hay làm định ngữ có “的” đứng trước danh từ như “秘密” (bí mật), “故事” (câu chuyện), hoặc làm vị ngữ: “这个 故事 不为人知”. Sắc thái văn viết, hay gặp trong sách báo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不为人知 viết sang phồn thể là 不為人知 bù wéi rén zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →