Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难以置信

难以置信

nán yǐ zhì xìn
Âm Hán-Việt: nan dĩ trí tín
HSK 3.0 cấp 8
khó tin/khó có thể tin
hard to believe

Ví dụ câu

这个消息让人难以置信。

Zhè ge xiāo xi ràng rén nán yǐ zhì xìn.

Tin này thật khó tin.

This news is unbelievable.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难以置信 viết sang phồn thể là 難以置信 nán yǐ zhì xìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →