我们一定能渡过难关。
Wǒmen yídìng néng dùguò nánguān.
Chúng ta nhất định có thể vượt qua khó khăn.
We can surely overcome the difficulty.
Danh từ, nghĩa là cửa ải khó, giai đoạn khó khăn phải vượt qua. Kết hợp cố định: 渡过难关 hoặc 度过 难关 (vượt qua khó khăn), 攻克 难关 (khắc phục nút thắt khó). Phân biệt với 难题: 难题 là một vấn đề, bài toán khó cần giải.
难关 viết sang phồn thể là 難關 nán guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.