Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过关

过关

guò guān
Âm Hán-Việt: quá quan
HSK 3.0 cấp 8
vượt qua cửa ải; đạt yêu cầu, qua được (kỳ thi, kiểm tra)
to cross a barrier

Ví dụ câu

他考试过关了。

Tā kǎoshì guòguān le.

Anh ấy đã vượt qua kỳ thi.

He passed the exam.

Cách dùng từ này

“过关” (qua ải, đạt yêu cầu) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ. Nghĩa thường dùng: vượt qua kỳ kiểm tra, đạt chuẩn: “考试 过关 了”, “技术 过关” (tay nghề đạt). Trong trò chơi là “qua màn”. Có thể chen thành phần: “过 了 这 一 关”. Gần “通过” nhưng “通过” mang tân ngữ: “通过 考试”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过关 viết sang phồn thể là 過關 guò guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →