在这个重要关头,我们不能放弃。
Zài zhège zhòngyào guāntóu, wǒmen bùnéng fàngqì.
Vào thời điểm quan trọng này, chúng ta không thể bỏ cuộc.
At this critical moment, we cannot give up.
“关头” (thời khắc then chốt) là danh từ, hầu như không đứng một mình mà có từ bổ nghĩa phía trước: “关键 关头”, “生死 关头”. Thường nằm trong khung “在…关头”: “在 这个 重要 关头”.
关头 viết sang phồn thể là 關頭 guān tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.