Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 带头

带头

dài tóu
Âm Hán-Việt: đái đầu
HSK 3.0 cấp 8
đi đầu/dẫn dắt
to take the lead

Ví dụ câu

他带头唱歌。

Tā dàitóu chànggē.

Anh ấy đi đầu hát.

He took the lead in singing.

Cách dùng từ này

“带头” là động từ, nghĩa là đi đầu, dẫn dắt. Thường đứng trước động từ chỉ hành động (ví dụ “带头唱歌”). Thường đi kèm với các hành động nhóm. Người học dễ nhầm “带头” với “带领”; “带头” nhấn mạnh hành động tự mình làm mẫu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

带头 viết sang phồn thể là 帶頭 dài tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →