我们从头开始吧。
Wǒ men cóng tóu kāi shǐ ba.
Chúng ta bắt đầu lại từ đầu nhé.
Let's start from the beginning.
“从头” (từ đầu, lại từ đầu) là phó từ, đứng trước động từ: “从头开始” (bắt đầu lại từ đầu), “从头 再 来” (làm lại từ đầu). Còn đi trong cụm “从头 到 尾” (từ đầu đến cuối). Khác “从前” (trước kia), từ này chỉ thời gian trong quá khứ.
从头 viết sang phồn thể là 從頭 cóng tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.