Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过头

过头

guò tóu
Âm Hán-Việt: quá đầu
HSK 3.0 cấp 8
quá mức/thái quá
to overdo it

Ví dụ câu

你吃得太过头了。

Nǐ chī de tài guòtóu le.

Bạn ăn quá mức rồi.

You ate too much.

Cách dùng từ này

“过头” (quá mức, quá đà) thường làm bổ ngữ sau động từ: “睡 过头 了” (ngủ quá giờ), “玩 过头 了”; hoặc làm vị ngữ: “你 说 得 过头 了” (anh nói quá lời rồi). Mang ý chê việc vượt giới hạn hợp lý. Gần nghĩa “过分”, nhưng “过分” thiên về thái độ, cách đối xử với người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过头 viết sang phồn thể là 過頭 guò tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →