Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出头

出头

chū tóu
Âm Hán-Việt: xuất đầu
HSK 3.0 cấp 8
thoát khỏi/đứng ra
to get out of a predicament

Ví dụ câu

他不想出头。

Tā bù xiǎng chūtóu.

Anh ấy không muốn đứng ra.

He doesn't want to take the lead.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出头 viết sang phồn thể là 出頭 chū tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →