他因为生气离家出走了。
Tā yīnwèi shēngqì lí jiā chūzǒu le.
Anh ấy vì tức giận đã bỏ nhà ra đi.
He left home because he was angry.
“出走” (bỏ đi) là động từ, không mang tân ngữ, chỉ việc rời khỏi nhà hay nơi đang ở mà không định quay về, thường do bất mãn. Cụm hay gặp nhất là “离家出走” (bỏ nhà đi). Khác “离开” (rời đi) dùng cho mọi kiểu rời đi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.