Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出走

出走

chū zǒu
Âm Hán-Việt: xuất tẩu
HSK 3.0 cấp 8
bỏ đi/rời bỏ nhà
to leave home

Ví dụ câu

他因为生气离家出走了。

Tā yīnwèi shēngqì lí jiā chūzǒu le.

Anh ấy vì tức giận đã bỏ nhà ra đi.

He left home because he was angry.

Cách dùng từ này

“出走” (bỏ đi) là động từ, không mang tân ngữ, chỉ việc rời khỏi nhà hay nơi đang ở mà không định quay về, thường do bất mãn. Cụm hay gặp nhất là “离家出走” (bỏ nhà đi). Khác “离开” (rời đi) dùng cho mọi kiểu rời đi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →