Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 走近

走近

zǒu jìn
Âm Hán-Việt: tẩu cận
HSK 3.0 cấp 8
bước đến gần
to approach

Ví dụ câu

他慢慢走近我。

Tā mànmàn zǒujìn wǒ.

Anh ấy từ từ bước đến gần tôi.

He slowly walked closer to me.

Cách dùng từ này

“走近” là động từ, nghĩa là ‘bước đến gần’. Thường đứng trước đại từ hoặc danh từ chỉ người, vật làm đối tượng (ví dụ: “anh ấy 走近 tôi”). Thường đi kèm với trạng từ chỉ cách thức như “慢慢”. Người Việt dễ nhầm “走进” (đi vào) với “走近” (đến gần).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →